Xếp hạng dân số các dân tộc ít người, thiểu số Việt Nam

Xếp hạng dân số các dân tộc ít người, thiểu số Việt Nam

Hanoi Etoco © Since 2001 - Chất lượng tạo nên giá trị !

Các tour đang HOT giá RẺ, đúng thời điểm

Điều tra dân số các dân tộc Việt Nam 2019

Công ty Hanoi Etoco giới thiệu tới bạn đọc tổng hợp điều tra dân số và các dân tộc thiểu số, ít người tại Việt Nam theo điều tra năm 2019 gồm:
  • Tên 54 dân tộc Việt Nam
  • Số lượng, qui mô các dân tộc thiểu số
  • Xếp hạng các dân tộc ít người
  • Tốc độ phát triển 54 dân tộc Việt Nam
Việt Nam có 54 dân tộc anh em với số lượng người rất khác nhau, Tại thời điểm 1 / 4 / 2019 người Kinh có số lượng nhiều nhất với 82.085.826 chiếm 85.32% cả nước. Trong khi đó người Ơ Đu còn có tên gọi khác là người Tày Hạt cư trú là huyện Tương Dương phía tây tỉnh Nghệ An có số lượng ít nhất, chỉ có 428 người.

Điều đáng mừng là trong 10 năm qua, tốc độ tăng trưởng dân số tất cả các dân tộc đều tăng, ngoại trừ Người Hoa ( tức Trung Quốc) có tốc độ tăng dân số âm.

Chi tiết xếp hạng dân số các dân tộc, ít người, thiểu số VN

Chi tiết số lượng, xếp hạng, tốc độ phát trên dân số từ năm 2009 xem chi tiết tại bản dưới đây

STT Tên các dân tộc Tỷ lệ 2009 2019 Tốc độ tăng
1 Kinh 85.32% 73.594.427 82.085.826 1.09%
2 Tày 1.92% 1.626.392 1.845.492 1.26%
3 Thái 1.89% 1.550.423 1.820.950 1.61%
4 Mường 1.51% 1.268.963 1.452.095 1.35%
5 Hmong 1.45% 1.068.189 1.393.547 2.66%
6 Khmer 1.37% 1.260.640 1.319.652 0.46%
7 Nùng 1.13% 968.800 1.083.298 1.12%
8 Dao 0.93% 751.067 891.151 1.71%
9 Hoa 0.78% 823.071 749.466 -0.94%
10 Gia Rai 0.53% 411.275 513.930 2.23%
11 Ê Đê 0.41% 331.194 398.671 1.85%
12 Ba Na 0.3% 227.716 286.910 2.31%
13 Xơ Đăng 0.22% 169.501 212.277 2.25%
14 Sán Chay 0.21% 169.410 201.398 1.73%
15 Cờ Ho 0.21% 166.112 200.800 1.9%
16 Sán Dìu 0.19% 146.821 183.004 2.2%
17 Chăm 0.19% 161.729 178.948 1.01%
18 Hrê 0.16% 127.420 149.460 1.6%
19 Raglay 0.15% 122.245 146.613 1.82%
20 Mnông 0.13% 102.741 127.334 2.15%
21 X’Tiêng 0.1% 85.436 100.752 1.65%
22 Bru - Vân Kiều 0.1% 74.506 94.598 2.39%
23 Thổ 0.1% 74.458 91.430 2.05%
24 Khơ Mú 0.09% 72.929 90.612 2.17%
25 Cơ Tu 0.08% 61.588 74.173 1.86%
26 Giáy 0.07% 58.617 67.858 1.46%
27 Giẻ Triêng 0.07% 50.962 63.322 2.17%
28 Tà Ôi 0.05% 43.886 52.356 1.76%
29 Mạ 0.05% 41.405 50.322 1.95%
30 Co 0.04% 33.817 40.442 1.79%
31 Chơ Ro 0.03% 26.855 29.520 0.95%
32 Xinh Mun 0.03% 23.278 29.503 2.37%
33 Hà Nhì 0.03% 21.725 25.539 1.62%
34 Chu Ru 0.02% 19.314 23.242 1.85%
35 Lào 0.02% 14.928 17.532 1.61%
36 Kháng 0.02% 13.840 16.180 1.56%
37 La Chí 0.02% 13.158 15.126 1.39%
38 Phù Lá 0.01% 10.944 12.471 1.31%
39 La Hủ 0.01% 9.651 12.113 2.27%
40 La Ha 0.01% 8.177 10.157 2.17%
41 Pà Thẻn 0.01% 6.811 8.248 1.91%
42 Chứt 0.01% 6.022 7.513 2.21%
43 Lự 0.01% 5.601 6.757 1.88%
44 Lô Lô 0.01% 4.541 4.827 0.61%
45 Mảng <0.005% 3.700 4.650 2.29%
46 Cờ Lao <0.005% 2.636 4.003 4.18%
47 Bố Y <0.005% 2.273 3.232 3.52%
48 Cống <0.005% 2.029 2.729 2.96%
49 Ngái <0.005% 1.035 1.649 4.66%
50 Si La <0.005% 709 909 2.48%
51 Pu Péo <0.005% 687 903 2.73%
52 Rơ Măm <0.005% 436 639 3.82%
53 Brâu <0.005% 397 525 2.79%
54 Ơ Đu <0.005% 376 428 1.3%
Tổng cộng 85.844.863 96.205.082 1,14%
Xếp hạng dân số các dân tộc ít người, thiểu số Việt Nam đạt 4.16 / 5 với 6 đánh giá